Chào mừng quý vị đến với Blog vật Lý.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Từ trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Hiếu Thảo
Người gửi: Đào Thị Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:33' 12-07-2009
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn: Đỗ Hiếu Thảo
Người gửi: Đào Thị Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:33' 12-07-2009
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Chương 4
Bài 26
TƯƠNG TÁC TỪ
a) Cực của nam châm.
? Các nam châm mà ta thường gặp có hai cực, một cực gọi là cực Bắc, kí hiệu N. Cực kia gọi là cực Nam, kí hiệu là S. Thực tế ta còn gặp những nam châm có số cực lớn hơn 2. Nhưng không có nam châm nào mà số cực là một số lẻ.
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
Bắc
Nam
? Đặt hai cực khác tên của hai nam châm gần nhau
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác
giữa hai nam châm.
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
Bắc
Nam
? Đặt hai cực cùng tên của hai nam châm gần nhau
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
Bắc
Nam
? Nam châm tác dụng từ lên nam châm.
TƯƠNG TÁC TỪ
c) Thí nghiệm Ơ-xtét. Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện.
TƯƠNG TÁC TỪ
c) Thí nghiệm Ơ-xtét. Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện.
TƯƠNG TÁC TỪ
Năm 1820 , trong buổi báo cáo với sinh viên , nhà vật lý học người Đan Mạch - Oserted đã vô tình đặt một nam châm thử gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua , một sinh viên đã nhận thấy kim nam châm thử bị lệch và hỏi Oserted tại sao.Từ đó ông nghiên cứu hiện tượng này
TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
? Hai dòng điện ngược chiều
TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
? Hai dòng điện cùng chiều
TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
? Một dây dẫn mang dòng điện
TƯƠNG TÁC TỪ
? Định nghĩa :
Tương tác giữa nam châm với nam châm, giữa dòng điện với nam châm, dòng điện với dòng điện được gọi là :
TƯƠNG TÁC TỪ
TƯƠNG TÁC TỪ
? Bản chất :
Tương tác từ xảy ra giữa các hạt mang điện chuyển động và không có liên quan đến điện trường của điện tích.
II. TỪ TRƯỜNG
? Nam châm thử
Bắc
Nam
II. TỪ TRƯỜNG
a) Khái niệm Từ Trường
Xung quanh thanh nam châm hay xung quanh dòng điện có từ trường.
II. TỪ TRƯỜNG
b) Điện tích chuyển động và từ trường
Xung quanh dòng điện có từ trường. Nhưng dòng điện là do sự chuyển động có hướng của các điện tích tạo thành. Vì vậy có thể suy ra là từ trường của dòng điện thực chất là từ trường của các điện tích chuyển động tạo thành dòng điện.
Hiện nay lý thuyết và thực nghiệm đã chứng tỏ rằng xung quanh điện tích chuyển động có từ trường.
II. TỪ TRƯỜNG
c) Tính chất cơ bản của từ trường
Từ trường gây ra lực tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.
II. TỪ TRƯỜNG
d) Cảm ứng từ.
II. TỪ TRƯỜNG
d) Cảm ứng từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
Đường sức từ là đường cong có hướng được vẽ trong từ trường sao cho vectơ cảm ứng từ tại bất kì điểm nào trên đường cong cũng có phương tiếp tuyến với đường cong và có chiều trùng với chiều của đường cong tại điểm ta đang xét.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
A ?
B
C
? Tại mỗi điểm trong từ trường, ta có thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thôi.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
A ?
B
C
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Các đường sức từ là những đường cong kín.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Trong trường hợp nam châm, ở ngoài nam châm các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Trong trường hợp dòng điện, các đường sức từ là những đường cong kín.
b) Các tính chất của đường sức từ.
A ?
B
C
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Các đường sức từ không cắt nhau.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ.
IV. TỪ TRƯỜNG ĐỀU
A
B
C
Một từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là từ trường đều.
Đường sức của từ trường đều là các đường song song và cách đều nhau.
Từ trường của một Nam châm chữ U
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
CỦNG CỐ
Câu 1 : Nói đến lực từ ta hiểu rằng đó là :
b) Lực tương tác giữa nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
a) Lực tương tác giữa hai nam châm
c) Lực tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
b) Từ trường giống điện trường ở đặc điểm tác dụng một lực lên bất kỳ một hạt điện tích nào nằm trong nó.
a) Từ trường là dạng vật chất đặt biệt tồn tại xung quanh hạt mang điện tích.
c) Khi một hạt mang điện tích chuyển động qua môi trường xung quanh nam châm sẽ chịu một lực tác dụng lên hạt điện tích đó.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.
CỦNG CỐ
Câu 3 : đường cảm ứng từ có những tính chất :
b) Qua một điểm A trong từ trường ta có thể vẽ duy nhất một đường cảm ứng từ qua nó.
a) Hướng ra khỏi cực Bắc và hướng vào cực Nam của ống dây
c) Vì các đường cảm ứng từ không bao giờ giao nhau nên chúng là những đường song song với nhau.
d) Chiều của đường cảm ứng từ được căn cứ vào từ phổ .
CỦNG CỐ
Bài 26
TƯƠNG TÁC TỪ
a) Cực của nam châm.
? Các nam châm mà ta thường gặp có hai cực, một cực gọi là cực Bắc, kí hiệu N. Cực kia gọi là cực Nam, kí hiệu là S. Thực tế ta còn gặp những nam châm có số cực lớn hơn 2. Nhưng không có nam châm nào mà số cực là một số lẻ.
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
Bắc
Nam
? Đặt hai cực khác tên của hai nam châm gần nhau
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác
giữa hai nam châm.
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
Bắc
Nam
? Đặt hai cực cùng tên của hai nam châm gần nhau
TƯƠNG TÁC TỪ
b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
Bắc
Nam
? Nam châm tác dụng từ lên nam châm.
TƯƠNG TÁC TỪ
c) Thí nghiệm Ơ-xtét. Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện.
TƯƠNG TÁC TỪ
c) Thí nghiệm Ơ-xtét. Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện.
TƯƠNG TÁC TỪ
Năm 1820 , trong buổi báo cáo với sinh viên , nhà vật lý học người Đan Mạch - Oserted đã vô tình đặt một nam châm thử gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua , một sinh viên đã nhận thấy kim nam châm thử bị lệch và hỏi Oserted tại sao.Từ đó ông nghiên cứu hiện tượng này
TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
? Hai dòng điện ngược chiều
TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
? Hai dòng điện cùng chiều
TƯƠNG TÁC TỪ
d) Tương tác giữa hai dòng điện
? Một dây dẫn mang dòng điện
TƯƠNG TÁC TỪ
? Định nghĩa :
Tương tác giữa nam châm với nam châm, giữa dòng điện với nam châm, dòng điện với dòng điện được gọi là :
TƯƠNG TÁC TỪ
TƯƠNG TÁC TỪ
? Bản chất :
Tương tác từ xảy ra giữa các hạt mang điện chuyển động và không có liên quan đến điện trường của điện tích.
II. TỪ TRƯỜNG
? Nam châm thử
Bắc
Nam
II. TỪ TRƯỜNG
a) Khái niệm Từ Trường
Xung quanh thanh nam châm hay xung quanh dòng điện có từ trường.
II. TỪ TRƯỜNG
b) Điện tích chuyển động và từ trường
Xung quanh dòng điện có từ trường. Nhưng dòng điện là do sự chuyển động có hướng của các điện tích tạo thành. Vì vậy có thể suy ra là từ trường của dòng điện thực chất là từ trường của các điện tích chuyển động tạo thành dòng điện.
Hiện nay lý thuyết và thực nghiệm đã chứng tỏ rằng xung quanh điện tích chuyển động có từ trường.
II. TỪ TRƯỜNG
c) Tính chất cơ bản của từ trường
Từ trường gây ra lực tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.
II. TỪ TRƯỜNG
d) Cảm ứng từ.
II. TỪ TRƯỜNG
d) Cảm ứng từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
Đường sức từ là đường cong có hướng được vẽ trong từ trường sao cho vectơ cảm ứng từ tại bất kì điểm nào trên đường cong cũng có phương tiếp tuyến với đường cong và có chiều trùng với chiều của đường cong tại điểm ta đang xét.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
a) Định nghĩa.
A ?
B
C
? Tại mỗi điểm trong từ trường, ta có thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thôi.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
A ?
B
C
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Các đường sức từ là những đường cong kín.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Trong trường hợp nam châm, ở ngoài nam châm các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Trong trường hợp dòng điện, các đường sức từ là những đường cong kín.
b) Các tính chất của đường sức từ.
A ?
B
C
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Các đường sức từ không cắt nhau.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
? Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.
b) Các tính chất của đường sức từ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ.
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
c) Từ Phổ.
IV. TỪ TRƯỜNG ĐỀU
A
B
C
Một từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là từ trường đều.
Đường sức của từ trường đều là các đường song song và cách đều nhau.
Từ trường của một Nam châm chữ U
III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
CỦNG CỐ
Câu 1 : Nói đến lực từ ta hiểu rằng đó là :
b) Lực tương tác giữa nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
a) Lực tương tác giữa hai nam châm
c) Lực tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
b) Từ trường giống điện trường ở đặc điểm tác dụng một lực lên bất kỳ một hạt điện tích nào nằm trong nó.
a) Từ trường là dạng vật chất đặt biệt tồn tại xung quanh hạt mang điện tích.
c) Khi một hạt mang điện tích chuyển động qua môi trường xung quanh nam châm sẽ chịu một lực tác dụng lên hạt điện tích đó.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.
CỦNG CỐ
Câu 3 : đường cảm ứng từ có những tính chất :
b) Qua một điểm A trong từ trường ta có thể vẽ duy nhất một đường cảm ứng từ qua nó.
a) Hướng ra khỏi cực Bắc và hướng vào cực Nam của ống dây
c) Vì các đường cảm ứng từ không bao giờ giao nhau nên chúng là những đường song song với nhau.
d) Chiều của đường cảm ứng từ được căn cứ vào từ phổ .
CỦNG CỐ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





