HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

ẢNH VẬT LÝ

THỜI GIAN

TÀI NGUYÊN BLOG VẬT LÝ

Tin tức giáo dục

MÁY TÍNH BỎ TÚI

cấu trúc website

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Blog vật Lý.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn thi ĐH Lý - Đối tượng HS trung bình-Buổi 3+4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Tuấn - THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hoá
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:29' 05-04-2013
    Dung lượng: 358.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người

    Ngày soạn:24/01/2013
    Buổi số 3
    VẤN ĐỀ 2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
    Xác định các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa

    A. KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
    - Kiểm tra lại những nội dung cơ bản đã học ở buổi 1+2
    + Phương trình li độ, phương trình vận tốc, phương trình gia tốc.
    + Năng lượng trong dao động điều hòa.
    + Biểu diễn dao động điều hòa bằng một véc tơ quay.
    B. NỘI DUNG BÀI GIẢNG

    1 – Phương pháp :
    * Chọn hệ quy chiếu : - Trục Ox ………
    - Gốc tọa độ tại VTCB
    - Chiều dương ……….
    - Gốc thời gian ………
    * Phương trình dao động có dạng : x Acos((t + φ) cm
    * Phương trình vận tốc : v  -(Asin((t + φ) cm/s
    * Phương trình gia tốc : a  -(((t + φ) cm/

    1.1 – Tìm (
    * Đề cho : T, f, k, m, g, (l0
    - (  2πf  , với T N – Tổng số dao động trong thời gian Δt
    * Đề cho x, v, a, A 
    - (  

    1.2 – Tìm A
    * Đề cho : cho x ứng với v (A = 
    - Nếu v  0 (buông nhẹ) ( A x
    - Nếu v  vmax ( x  0 ( A  
    * Đề cho : amax ( A  
    * Đề cho : chiều dài quĩ đạo CD ( A = .
    * Đề cho : lực Fmax  kA. ( A = .
    * Đề cho : W hoặc hoặc  ( A = .Với W  Wđmax  Wtmax

    1.3 - Tìm ( (thường lấy – π < φ ≤ π) : Dựa vào điều kiện ban đầu
    * Nếu t  0 :
    - x  x0 , v  v0 (  (  ( φ  ?
    - v  v0 ; a  a0 ( ( tanφ ( φ  ?
    - x0 0, v v0 (vật qua VTCB)( (  ( 
    - x x0, v 0 (vật qua VTCB)(  (  ( 
    * Nếu t  t1 :  ( φ  ? hoặc  ( φ  ?
    Lưu ý :– Vật đi theo chiều dương thì v > 0 ( sinφ < 0; đi theo chiều âm thì v < 0( sin( > 0.
    – Trước khi tính φ cần xác định rõ φ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
    – sinx cos(x ; – cosx  cos(x + π) ; cosx  sin(x + ).
    – Các trường hợp đặc biệt : Chọn gốc thời gian t  0 là :
    – lúc vật qua VTCB x0  0, theo chiều dương v0 > 0 : Pha ban đầu φ  – π/2.
    – lúc vật qua VTCB x0  0, theo chiều âm v0 < 0 : Pha ban đầu φ  π/2.
    – lúc vật qua biên dương x0  A : Pha ban đầu φ  0.
    – lúc vật qua biên dương x0  – A : Pha ban đầu φ  π.
    – lúc vật qua vị trí x0   theo chiều dương v0 > 0 : Pha ban đầu φ  – .
    – lúc vật qua vị trí x0  theo chiều dương v0 > 0 : Pha ban đầu φ  – .
    – lúc vật qua vị trí x0   theo chiều âm v0 < 0 : Pha ban đầu φ  .
    – lúc vật qua vị trí x0  theo chiều âm v0 < 0 : Pha ban đầu φ  
    – lúc vật qua vị trí x0   theo chiều dương v0 > 0 : Pha ban đầu φ 
    – lúc vật qua vị trí x0  theo chiều dương v0 > 0 : Pha ban đầu φ  – .
    – lúc vật qua vị trí x0   theo chiều âm v0 < 0 : Pha ban đầu φ  .
    – lúc vật qua vị trí x0  theo chiều âm
     
    Gửi ý kiến