HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

ẢNH VẬT LÝ

THỜI GIAN

TÀI NGUYÊN BLOG VẬT LÝ

Tin tức giáo dục

MÁY TÍNH BỎ TÚI

cấu trúc website

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Blog vật Lý.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các dạng bài tập và phương pháp giải phần ddch

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:47' 26-07-2010
    Dung lượng: 908.0 KB
    Số lượt tải: 606
    Số lượt thích: 0 người

    PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ VẬT LÝ LỚP 12

    Dạng 1 – Nhận biết phương trình đao động
    1 – Kiến thức cần nhớ :
    – Phương trình chuẩn : x  Acos((t + φ) ; v  Asin((t + φ) ; a  – (((t + φ)
    – Một số công thức lượng giác : sinα  cos(α – π/2) ; – cosα  cos(α + π) ;
    cosa + cosb  2cos cos.
    – Công thức : (    2πf
    2 – Phương pháp :
    a – Xác định A, φ, (………
    – Đưa các phương trình về dạng chuẩn nhờ các công thức lượng giác.
    – so sánh với phương trình chuẩn để suy ra : A, φ, (………..
    b – Suy ra cách kích thích dao động :
    – Thay t  0 vào các phương trình  ( Cách kích thích dao động.
    3 – Phương trình đặc biệt.
    – x  a ± Acos((t + φ) với a  const (  
    – x a ± ((t + φ) với a  const (  Biên độ :  ; (’  2( ; φ’  2φ.
    4 – Bài tập :
    a – Ví dụ :
    1. Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa :
    A. x  A(t)cos((t + b)cm B. x  Acos((t + φ(t)).cm C. x  Acos((t + φ) + b.(cm) D. x  Acos((t + bt)cm.
    Trong đó A, (, b là những hằng số.Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời gian.
    HD : So sánh với phương trình chuẩn và phương trình dạng đặc biệt ta có x  Acos((t + φ) + b.(cm).
    Chọn C.
    2. Phương trình dao động của vật có dạng : x  Asin((t). Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu ?
    A. 0. B. π/2. C. π. D. 2 π.
    HD : Đưa phương pháp x về dạng chuẩn : x  Acos((t  π/2) suy ra φ  π/2. Chọn B.
    3. Phương trình dao động có dạng : x  Acos(t. Gốc thời gian là lúc vật :
    A. có li độ x  +A. B. có li độ x  A.
    C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi qua VTCB theo chiều âm.
    HD : Thay t  0 vào x ta được : x  +A Chọn : A
    b – Vận dụng :
    1. Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?
    A. x  5cosπt + 1(cm). B. x  3tcos(100πt + π/6)cm
    C. x  (2πt + π/6)cm. D. x  3sin5πt + 3cos5πt (cm).
    2. Phương trình dao động của vật có dạng : x  ((t + π/4)cm. Chọn kết luận đúng ?
    A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A.
    C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.
    3. Phương trình dao động của vật có dạng : x  asin5πt + acos5πt (cm). biên độ dao động của vật là :
    A. a/2. B. a. C. a. D. a.
    4. Phương trình dao động có dạng : x  Acos((t + π/3). Gốc thời gian là lúc vật có :
    A. li độ x  A/2, chuyển động theo chiều dương B. li độ x  A/2, chuyển động theo chiều âm 
    C. li độ x  A/2, chuyển động theo chiều dương. D. li độ x  A/2, chuyển động theo chiều âm
    5. Dưới tác dụng của một lực có dạng : F  0,8cos(5t  π/2)N. Vật có khối lượng m  400g, dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là :
    A. 32cm. B. 20cm. C. 12cm.
    No_avatar
    lam sao de hoc gioi li. cach hoc nhu the nao de lam chac kien thuc vat li tung phan
     
    Gửi ý kiến